1. He ….. in the office at the moment.
A. has work
B. is working
C. has been working
D. works
2. He ……. very frightened when he saw spiders.
A. feeling
B. felt
C. was felt
D. feels
3. Where ….. next summer?
A. will you go
B. are you going
C. do you go
D. are you going to go
4. How...
bicycle / 'baisikl/: xe đạp
bus / bʌs/: xe buýt
car / kɑ:/: xe hơi, ô tô
plane /plein/: máy bay
taxi / 'tæksi/: xe taxi
train / trein/: xe lửa, tàu hỏa
subway / 'sʌbwe/: tàu điện ngầm
boat / bout/: tàu, thuyền
Chúc các bạn học tiếng Anh vui vẻ và hiệu quả nhé!